BẢN TIN THỊ TRƯỜNG VÀNG SÁNG 21-5-2013: GIÁ VÀNG BẤT NGỜ VỌT TĂNG
Chuỗi ngày giảm sâu của giá vàng thế giới đã bị ngắt quãng bằng phiên tăng mạnh đêm qua tại thị trường Mỹ. Sự hưng phấn đó góp phần thúc đẩy giá vàng trong nước tăng mạnh.
BẢN TIN THỊ TRƯỜNG VÀNG SÁNG 20-5-2013: GIÁ VÀNG ĐẦU TUẦN CHÌM SÂU DƯỚI ĐÀ GIẢM
Trong phiên giao dịch đầu tuần, giá vàng thế giới tiếp tục chìm sâu vào đà giảm kéo theo sự đi xuống của giá vàng trong nước.
BẢN TIN THỊ TRƯỜNG VÀNG SÁNG 17-5-2013: GIÁ VÀNG NỘI - NGOẠI TĂNG, GIẢM TRÁI CHIỀU
Giá vàng thế giới đang có đợt giảm dài nhất trong vòng 16 tháng qua nhưng giá vàng trong nước lại tăng ngược chiều khiến chêch lệch giá giữa hai thị trường đẩy lên ở mức gần 6 triệu đồng/lượng.
Nhu cầu vàng vật chất có thể tăng vọt
(Theo giavang.net) - Nhu cầu vật chất tăng mạnh và có khả năng chạm mức cao kỷ lục nhờ giá dollar ở mức thấp khiến một số đồng tiền lớn khác trở nên hấp dẫn hơn.
Ế 18.000 LƯỢNG VÀNG ĐẤU THẦU
(Theo vnexpress.net) - Ngân hàng Nhà nước chỉ bán được 8.000 lượng vàng sáng nay, trong khi chào bán 26.000 lượng.
2 THỢ GIỎI BẢO TÍN MINH CHÂU NHẬN DANH HIỆU "CÔNG NHÂN GIỎI” QUẬN HAI BÀ TRƯNG
Sau thành công của buổi lễ “Tuyên dương Công nhân giỏi Thủ đô và phát động tháng công nhân 2013” do Liên đoàn Lao động (LĐLĐ) TP Hà Nội tổ chức cuối tháng 4 vừa qua, sáng nay, 3/5/2013 tại Trung tâm bồi dưỡng chính trị Quận Hai Bà Trưng (Số 8, Bùi Ngọc Dương, Hà Nội), LĐLĐ quận ...
BTMC giao lưu văn hóa: Về 10 đánh giá người Việt của Viện nghiên cứu xã hội Mỹ
Tối 26/4 tại Nhà văn hóa số 90 Tây Hồ - HN, Công ty VBĐQ Bảo Tín Minh Châu tổ chức buổi “Giao lưu văn hóa Ban Tổng Giám đốc với CBNV về 10 đánh giá người Việt của Viện nghiên cứu xã hội Mỹ”.
NGHỆ NHÂN BẢO TÍN MINH CHÂU ĐƯỢC VINH DANH CÔNG NHÂN GIỎI THỦ ĐÔ 2013
Hòa cùng không khí cả nước chào mừng ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước 30/4, ngày Quốc tế Lao động 1/5 và tháng Công nhân năm 2013, sáng ngày 27/4/2013, Liên đoàn Lao động TP Hà Nội đã tổ chức buổi lễ “Tuyên dương Công nhân giỏi Thủ đô năm và phát động tháng công nhân ...
TRANG SỨC BTMC: RẠNG NGỜI NIỀM VUI CHUNG
Chào mừng kỷ niệm ngày giải phóng miền Nam 30/4 và Quốc tế lao động 1/5/2013, Công ty Vàng bạc đá quý Bảo Tín Minh Châu (BTMC) đã “trình làng” rất nhiều sản phẩm trang sức mới, mẫu mã mới, kiểu dáng mới nhằm giúp Quý khách “rạng ngời niềm vui chung” cùng sự kiện trọng đại của ...
NGUYỄN THỊ HIỂN - CÔ GÁI BẮC NINH CÓ TINH THẦN CẦU TIẾN
Gia nhập Bảo Tín Minh Châu từ năm 2006, 8 năm gắn bó với doanh nghiệp vàng nổi tiếng này, Hiển luôn phấn đấu hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao, từ một hướng dẫn viên tại cửa hàng, hay nhân viên mua hàng, nhân viên bán hàng, và nay là Cửa hàng phó cửa hàng Trần Nhân Tông – Trung ...
Bảng giá vàng
Cập nhật lúc 17h00 ngày 21/05/2013
Thương phẩm Kara Hàm lượng Giá mua vào (Vnd) Giá bán ra (Vnd)
Miếng Vàng Rồng Thăng Long
24k 999.9 3.845.000 3.870.000
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long
24k 999.9 3.845.000 3.870.000
Vàng SJC
24k 999.9 4.064.000 4.072.000
Vàng trang sức vàng Rồng Thăng Long 999.9
24k 999.9 3.670.000 3.770.000
Vàng trang sức 999
24k 99.9 3.590.000 3.690.000
Vàng 750
18k 750 2.690.050 2.843.750
Vàng 700
16,8k 700 2.505.800 2.654.500
Vàng 680
16,32k 680 2.432.100 2.578.800
Vàng 585
14k 585 2.082.025 2.219.225
Vàng 375
9k 375 1.308.175 1.424.375
Bảng giá kim cương
Kích thước Trọng lượng Nước KC Độ tinh khiết Giá bán (Vnd)
5'2
0.528 XANH I 15.640.000
7'2
1.41 D VVS1 357.142.000
6'18
0.828 G VVS1 76.693.000
5'24*5'3*3'4
0.6 D VVS2 75.221.000
4'06
0.227 D VVS1 10.022.000
6'6
1.062 F VVS1 142.427.000
5'85
0.701 D VVS1 80.757.000
6'1
0.816 D VVS1 109.740.000
5'81
0.702 D VVS1 80.623.000
5'5
0.647 D VVS1 60.768.000
5'8
0.732 D VVS1 80.074.000
6'36
0.882 F VVS1 130.313.000
5'5
0.623 D VVS1 61.286.000
5'42
0.606 D VVS1 57.518.000
5'4
0.601 D VVS1 57.518.000
5'4
0.586 F VVS1 43.764.000
5'05
0.471 E VVS1 31.260.000
5'02
0.457 D VVS1 33.760.000
5'02
0.434 F VVS1 27.508.000
5'01
0.464 D VVS1 33.760.000
5'01
0.443 E VVS1 31.260.000
4'91
0.42 F VVS1 23.445.000
4'8
0.396 E VVS1 19.568.000
4'8
0.402 F VVS1 19.026.000
4'7
0.366 D VVS1 20.840.000
4'7
0.382 F VVS1 17.714.000
4'7
0.382 F VVS1 17.714.000
4'52
0.334 F VVS1 16.151.000
5'9
0.713 E VVS1 83.881.000
5'71
0.7 E VVS1 64.708.000
5'43
0.629 F VVS1 44.472.000
5'05
0.461 F VVS1 27.508.000
4'7
0.38 E VVS1 19.026.000
4'7
0.407 E VVS1 19.026.000
5'48*5'53
0.59 E VS1 66.612.000
5'51*5'53
0.6 D VVS2 83.339.000
5'69*5'74*3'3
0.65 D VVS2 93.196.000
4'69*4'72*2'8
0.38 D VVS2 23.736.000
5'85*5'87
0.73 D VVS2 101.219.000
6'87*6'92*4'18
1.2 E IF 478.674.000
4'78
0.404 G VVS1 16.442.000
8'53
2.233 F IF 1.596.000.000
6'73*6'81
1.13 E VVS1 457.668.000
6'54
1.012 F VVS1 165.613.000
4'64
0.389 D VVS1 20.444.000
5'9
0.735 E VVS1 83.860.000
6'49*6'52
1.04 E IF 360.352.000
6'49*6'52
1.01 D VVS1 363.975.000
6'38
1.046 XANH I 77.608.000
4'75
0.42 TRÀ I 12.044.000
6.98
1.447 TRÀ SI 65.180.000
6'5
1.014 F VVS1 168.856.000
6'6
1.019 D VVS1 241.130.000
6'25
0.907 E VVS1 142.994.000
6'1
0.863 F VVS1 92.751.000
8'03
2.042 G VVS1 452.790.000
8'66
2.211 F VVS2 685.216.000
8'2
2.092 G VVS2 237.691.000
7'52
1.528 E VVS1 434.385.000
6'82
1.174 D VVS1 292.551.000
6'8
1.148 D VVS1 291.559.000
6'45
1.013 F VVS1 141.738.000
4'01
0.231 E VVS1 8.336.000
Bảng giá trang sức đá quý
Tên đá Mài cắt Kích thước Trọng lượng Giá bán (Vnd)
S Amethyst
faxet 6 0.675 104.000
S Peridot
faxet 7 1.335 270.000
S Amethyst
faxet 8*10 2.685 583.000
S Amethyst
faxet 8*10 2.43 520.000
S topa
faxet 7*10 2.485 270.000
S topa
faxet 13 7.43 1.188.000
S topa
faxet 8*10 3.505 730.000
S. Citrin
faxet 10 2.78 770.000
S. Citrin
faxet 10*12 3.785 1.105.000
S. Citrin
faxet 10*12 4.925 1.145.000
S. Citrin
faxet 8*10 2.745 833.000
S topa
faxet 12*16 12.19 2.542.000
S Ngọc Cẩm Thạch
18.39 938.000
S Ngọc Cẩm Thạch
19.22 416.000
S Amethyst
faxet 6 0.61 105.000
S Amethyst
faxet 4*6 0.635 105.000
S. Saphia
faxet 6.38 1.083.000
S. Saphia
faxet 9.03 833.000
S. Ruby
faxet 9*11 6.88 6.082.000
S. Ruby
faxet 8*10 2.55 875.000
S Amethyst
faxet 6*8 0.915 209.000
S Peridot
faxet 8*10 2.65 1.106.000
S Peridot
faxet 8*10 2.7 1.147.000
S Peridot
faxet 8*10 2.24 939.000
S topaz
faxet 7*10 2.41 272.000
S topaz
faxet 7*10 2.09 208.000
S. Ruby
cabaxon 7*9 4.84 872.000
S. Ruby
cabaxon 7*9 4.04 730.000
S. Ruby
cabaxon 7*9 4.75 876.000
S. Ruby
faxet 9'18*12'08 5.39 9.182.000
S. Ruby
cabaxon 11'15*16'63 13.43 60.042.000
S. Saphia
cabaxon 15'68*20'22 24.17 6.094.000
S. Emeral
faxet 11'39*14'26 8.5 3.840.000
S. Emeral
faxet 10'16*13'02 5.55 18.636.000